cross question

/'krɔs'kwestʃn/
danh từ
  1. câu hỏi thẩm vấn, câu hỏi chất vấn
ngoại động từ
  1. (như) cross-examination

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cross question"

cross question
The lawyer will cross question the witness during the trial.